Phí Giao dịch FXGiants

Phí giao dịch chặt chẽ và việc Thực thi Thị trường Nhanh chóng tại FXgiants sẽ mang đến cho bạn niềm vui kiểm soát các giao dịch của mình, bất kể bạn sử dụng công cụ nào. Bạn có ưu thế cạnh tranh và có thể thoải mái áp dụng chiến lược giao dịch mà mình lựa chọn. 
Tất cả các giao dịch đều có rủi ro. Nó có thể làm mất tất cả vốn của bạn.

Chọn loại tài khoản

Cặp tiền tệ Ngoại lai
Thị trường Phí giao dịch tối thiểu Phí giao dịch Trung bình Quy mô giao dịch tối thiểu Phí qua đêm Lệnh mua Phí qua đêm Lệnh bán
AUDDKK 29 29.04 0.01 0.56 -4.91
AUDHUF 190 193.68 0.01 -3.625 -0.828
AUDPLN 28 30.45 0.01 -0.98 -0.65
CHFHUF 22 22.76 0.01 -5.957 0.895
CHFPLN 15 30.10 0.01 -3.66 1.47
EURCNH 38 40.28 0.01 -25.3 -14.53
EURCZK 70 70.10 0.01 -4.86 0.89
EURHUF 38 39.92 0.01 -7.59 -0.25
EURMXN 75 103.26 0.01 -3.57 -0.05
EURPLN 38 38.40 0.01 -9.97 0.95
EURRUB 50 60.59 0.01 -39.5 5.185
EURTRY 170 176 0.01 -450 17.5
EURZAR 90 151.57 0.01 -38.9 10.64
GBPHUF 35 40.88 0.01 -7.35 -6.58
GBPPLN 44 45.59 0.01 -9.48 1.39
GBPTRY 280 280.55 0.01 -520 19.4
GBPZAR 300 305.57 0.01 -39.8 12.3
HKDJPY 4 4.57 0.01 -0.01 -0.06
NOKSEK 7 7.82 0.01 -0.094 -0.505
NZDHUF 35 35.43 0.01 -3.69 0.99
PLNJPY 4 4.83 0.01 0.12 -0.85
TRYJPY 75 76 0.01 0.12 -1.45
USDBRL 73 86.08 0.01 -12.43 -2
USDCNH 17 17.81 0.01 -18.75 -19.8
USDCNY 40 40.02 0.01 -0.395 0.64
USDCZK 3 3 0.01 -3.88 1.01
USDHUF 40 41.29 0.01 -5.66 -0.53
USDMXN 45 56.58 0.01 -47.5 -10.5
USDPLN 33 33.84 0.01 -5.64 1.49
USDRUB 40.40 60.10 0.01 -39.85 5.25
USDTRY 160 160.38 0.01 -490 13.5
USDZAR 140 145.12 0.01 -29.7 10.2
ZARJPY 10 10.22 0.01 -0.016 -0.179
Các cặp tiền tệ Chính
Thị trường Phí giao dịch tối thiểu Phí giao dịch Trung bình Quy mô giao dịch tối thiểu Phí qua đêm Lệnh mua Phí qua đêm Lệnh bán
AUDUSD 1.10 1.35 0.01 -3.48 -2.74
EURCHF 1.20 1.69 0.01 -7.89 -3.81
EURGBP 0.90 1.17 0.01 -5.98 -0.59
EURJPY 1.10 1.33 0.01 -3.97 -2.96
EURUSD 0.70 1.07 0.01 -9.96 1.01
GBPCHF 3.3 3.7 0.01 -7.72 -8.67
GBPJPY 2.9 3.2 0.01 1.26 -12.98
GBPUSD 0.90 1.29 0.01 -4.9 -2.98
NZDUSD 2.10 2.11 0.01 -2.51 -2.96
USDCAD 0.90 1.31 0.01 -4.41 -1.68
USDCHF 2.3 2.5 0.01 -5.15 -7.87
USDJPY 0.90 1.09 0.01 1.76 -11.55
Các cặp tiền Phụ
Thị trường Phí giao dịch tối thiểu Phí giao dịch Trung bình Quy mô giao dịch tối thiểu Phí qua đêm Lệnh mua Phí qua đêm Lệnh bán
AUDCAD 4.80 4.92 0.01 -3.25 -1.58
AUDCHF 4.90 4.95 0.01 0.35 -4.97
AUDJPY 2.3 2.5 0.01 -0.94 -8.38
AUDNZD 4.5 5.0 0.01 -5.36 0.08
AUDSGD 6.8 7.5 0.01 -5.68 -2.25
CADCHF 4.80 4.99 0.01 -0.98 -5.55
CADJPY 2.3 2.5 0.01 0.65 -9.86
CADNOK 31.5 35 0.01 -23.85 -65.35
CADSEK 31.5 35 0.01 5.76 -39.45
CHFJPY 2.7 3.0 0.01 -2.78 -3.86
CHFNOK 13.5 15 0.01 -56.28 9.18
CHFSGD 6.8 7.5 0.01 -95.21 -11.68
EURAUD 2.3 2.5 0.01 -11.97 1.98
EURCAD 2.3 2.5 0.01 -12.45 1.15
EURDKK 4.5 5.0 0.01 -21.07 -18.57
EURHKD 15.8 17.5 0.01 -39.61 -8.4
EURNOK 18 20 0.01 -49.7 -0.35
EURNZD 6.50 7.08 0.01 -15.83 -2.15
EURSEK 18 20 0.01 -35.2 -6.65
EURSGD 6.8 7.5 0.01 -13.74 -1.28
GBPAUD 3.4 3.8 0.01 -5.94 -4.88
GBPCAD 3.4 3.8 0.01 -5.89 -4.78
GBPDKK 27 30 0.01 -15.92 -43.2
GBPNOK 45 50 0.01 -75.55 -44.26
GBPNZD 9 9.55 0.01 -8.97 -3.57
GBPSEK 45 50 0.01 -33.25 -76.83
GBPSGD 9 10.28 0.01 -6.28 -6.54
NOKJPY 2.3 2.5 0.01 -0.3 -0.68
NZDCAD 4.50 4.79 0.01 -1.51 -3.75
NZDCHF 4.5 5 0.01 -7.86 -8.84
NZDJPY 2.3 2.5 0.01 -1.27 -8.94
NZDSGD 6.8 7.5 0.01 -2.81 -3.99
SEKJPY 2.3 2.5 0.01 -0.4 -0.26
SGDJPY 4.5 5 0.01 0.79 -8.74
USDDKK 11.3 12.5 0.01 -9.84 -54.77
USDHKD 4.5 5.0 0.01 -74.24 -54.71
USDNOK 11.3 12.5 0.01 8.94 -35.71
USDSEK 15.8 17.5 0.01 8.95 -54.5
USDSGD 2.3 2.5 0.01 -4.97 -3.96

Thị trường

  • Công ty, vì mục đích quản lý rủi ro, có quyền thay đổi đòn bẩy tài khoản của khách hàng dựa trên hoạt động giao dịch hoặc để phản ánh các điều kiện thị trường hiện hành. Việc giảm đòn bẩy có thể gây ra việc thanh lý một số hoặc tất cả các vị thế của khách hàng.
  • Không yêu cầu ký quỹ khi mở một vị thế đối xứng chỉ khi ký quỹ còn dư là dương (Mức Ký quỹ> 100%);
  • Giờ giao dịch bắt đầu hàng ngày từ 00:00 đến 24:00 từ thứ Hai đến thứ Sáu theo giờ máy chủ.
  • Giờ máy chủ là GMT + 2 (GMT + 3 được áp dụng trong thời gian mùa hè).
  • Đòn bẩy trên các cặp tiền tệ chéo RUB, CNH, TRY, BRL BRL & MXN được đặt Tối đa là 1: 100.
  • Đòn bẩy trên các cặp tiền tệ chéo CHF, DKK và CZK được đặt Tối đa là 1: 200.
  • Giờ giao dịch cho các cặp tiền tệ ngoại lai cụ thể: USDRUB, EURRUB: 10: 00- 18:00 USDCNH, EURCNH: 03:00 -24: 00, USDBRL 13:00 - 22:00.
  • Zero Fixed Spread cố định trên các sản phẩm chính sẽ được tăng trong phiên Nửa đêm (11 giờ tối - 2 giờ sáng, GMT + 2) lên 3 pips.
  • Live Fixed Spread cố định trực tuyến trong phiên Nửa đêm (11 giờ tối - 2 giờ sáng, GMT + 2) sẽ được thay đổi thành spread thả nổi trực tuyến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm FXGiants

Trang web này không hướng đến cư dân Vương quốc Anh và nằm ngoài khuôn khổ quy định của Châu Âu và MiFID II cũng như các quy tắc, hướng dẫn và biện pháp bảo vệ được nêu trong Sổ tay Cơ quan Quản lý Tài chính Vương quốc Anh.
Vui lòng cho chúng tôi biết bạn muốn tiếp tục như thế nào.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm FXGiants

This website is not directed at EU residents and falls outside the European and MiFID II regulatory framework.

Please click below if you wish to continue to FXGiants anyway.